Bản dịch của từ First chair trong tiếng Việt
First chair
Noun [U/C]

First chair(Noun)
fˈɜːst ʃˈeə
ˈfɝst ˈtʃɛr
Ví dụ
02
Người đứng đầu một ủy ban hoặc tổ chức
The chief officer of a committee or organization
Ví dụ
03
Chức vụ hoặc trách nhiệm đầu tiên trong một bối cảnh cụ thể như một bộ phận học thuật hoặc hội đồng.
The first position or responsibility in a specific context such as an academic department or a board
Ví dụ
