Bản dịch của từ First chair trong tiếng Việt

First chair

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

First chair(Noun)

fˈɜːst ʃˈeə
ˈfɝst ˈtʃɛr
01

Ghế của người có thẩm quyền cao nhất trong một cuộc họp hoặc ủy ban.

A chair of the highest authority in a meeting or committee

Ví dụ
02

Người đứng đầu một ủy ban hoặc tổ chức

The chief officer of a committee or organization

Ví dụ
03

Chức vụ hoặc trách nhiệm đầu tiên trong một bối cảnh cụ thể như một bộ phận học thuật hoặc hội đồng.

The first position or responsibility in a specific context such as an academic department or a board

Ví dụ