Bản dịch của từ First in first out trong tiếng Việt

First in first out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

First in first out (Idiom)

01

Một phương pháp quản lý kho mà hàng tồn kho cũ nhất sẽ được sử dụng hoặc bán trước.

A method of inventory management where the oldest stock is used or sold first.

Ví dụ

The store uses first in first out for their food inventory.

Cửa hàng sử dụng phương pháp nhập trước xuất trước cho thực phẩm.

They do not apply first in first out for their clothing stock.

Họ không áp dụng phương pháp nhập trước xuất trước cho hàng quần áo.

Does the restaurant follow first in first out for its ingredients?

Nhà hàng có áp dụng phương pháp nhập trước xuất trước cho nguyên liệu không?

02

Một nguyên tắc được sử dụng trong cấu trúc dữ liệu mà phần tử đầu tiên được thêm vào sẽ là phần tử đầu tiên bị loại bỏ.

A principle used in data structures where the first element added is the first one to be removed.

Ví dụ

In social media, first in first out helps manage user posts effectively.

Trong mạng xã hội, nguyên tắc trước vào trước ra giúp quản lý bài đăng.

Not all platforms use first in first out for content display.

Không phải tất cả các nền tảng đều sử dụng nguyên tắc trước vào trước ra.

Does first in first out apply to how news articles are shared?

Nguyên tắc trước vào trước ra có áp dụng cho cách chia sẻ bài báo không?

03

Một cách tiếp cận trong xử lý mà mục đầu tiên trong hàng đợi là mục đầu tiên được xử lý.

An approach in processing in which the first item in a queue is the first to be processed.

Ví dụ

In a social event, the first in first out method was applied.

Trong một sự kiện xã hội, phương pháp vào trước ra trước đã được áp dụng.

They did not use first in first out for the food distribution.

Họ không sử dụng phương pháp vào trước ra trước cho việc phân phát thực phẩm.

Is first in first out effective for managing social services?

Phương pháp vào trước ra trước có hiệu quả trong việc quản lý dịch vụ xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng First in first out cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with First in first out

Không có idiom phù hợp