Bản dịch của từ First in first out trong tiếng Việt
First in first out

First in first out (Idiom)
The store uses first in first out for their food inventory.
Cửa hàng sử dụng phương pháp nhập trước xuất trước cho thực phẩm.
They do not apply first in first out for their clothing stock.
Họ không áp dụng phương pháp nhập trước xuất trước cho hàng quần áo.
Does the restaurant follow first in first out for its ingredients?
Nhà hàng có áp dụng phương pháp nhập trước xuất trước cho nguyên liệu không?
In social media, first in first out helps manage user posts effectively.
Trong mạng xã hội, nguyên tắc trước vào trước ra giúp quản lý bài đăng.
Not all platforms use first in first out for content display.
Không phải tất cả các nền tảng đều sử dụng nguyên tắc trước vào trước ra.
Does first in first out apply to how news articles are shared?
Nguyên tắc trước vào trước ra có áp dụng cho cách chia sẻ bài báo không?
Một cách tiếp cận trong xử lý mà mục đầu tiên trong hàng đợi là mục đầu tiên được xử lý.
An approach in processing in which the first item in a queue is the first to be processed.
In a social event, the first in first out method was applied.
Trong một sự kiện xã hội, phương pháp vào trước ra trước đã được áp dụng.
They did not use first in first out for the food distribution.
Họ không sử dụng phương pháp vào trước ra trước cho việc phân phát thực phẩm.
Is first in first out effective for managing social services?
Phương pháp vào trước ra trước có hiệu quả trong việc quản lý dịch vụ xã hội không?