Bản dịch của từ Fisher effect trong tiếng Việt
Fisher effect

Fisher effect (Noun)
The fisher effect explains interest rates in the current economic climate.
Hiệu ứng Fisher giải thích lãi suất trong bối cảnh kinh tế hiện tại.
The fisher effect does not apply to all countries equally.
Hiệu ứng Fisher không áp dụng cho tất cả các quốc gia một cách đồng đều.
How does the fisher effect influence social investment decisions today?
Hiệu ứng Fisher ảnh hưởng như thế nào đến quyết định đầu tư xã hội ngày nay?
Một khái niệm mô tả mối quan hệ giữa lạm phát và cả lãi suất thực và lãi suất danh nghĩa.
A concept describing the relationship between inflation and both real and nominal interest rates.
The fisher effect explains rising interest rates during high inflation periods.
Hiệu ứng Fisher giải thích lãi suất tăng trong thời kỳ lạm phát cao.
The fisher effect does not apply when inflation is stable and low.
Hiệu ứng Fisher không áp dụng khi lạm phát ổn định và thấp.
What does the fisher effect indicate about interest rates and inflation?
Hiệu ứng Fisher chỉ ra điều gì về lãi suất và lạm phát?
The fisher effect explains rising interest rates due to increasing inflation.
Hiệu ứng Fisher giải thích lãi suất tăng do lạm phát gia tăng.
Many economists do not believe the fisher effect applies in all cases.
Nhiều nhà kinh tế không tin hiệu ứng Fisher áp dụng trong mọi trường hợp.
How does the fisher effect influence savings in today's economy?
Hiệu ứng Fisher ảnh hưởng thế nào đến tiết kiệm trong nền kinh tế hôm nay?