Bản dịch của từ Fisher effect trong tiếng Việt

Fisher effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fisher effect(Noun)

fˈɪʃɚ ɨfˈɛkt
fˈɪʃɚ ɨfˈɛkt
01

Lý thuyết rằng lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi lãi suất lạm phát dự kiến.

The theory that the real interest rate is equal to the nominal interest rate minus the expected inflation rate.

Ví dụ
02

Một khái niệm mô tả mối quan hệ giữa lạm phát và cả lãi suất thực và lãi suất danh nghĩa.

A concept describing the relationship between inflation and both real and nominal interest rates.

Ví dụ
03

Một nguyên tắc kinh tế được sử dụng để dự đoán cách thay đổi trong lạm phát sẽ ảnh hưởng đến lãi suất danh nghĩa.

An economic principle used to predict how changes in inflation will affect nominal interest rates.

Ví dụ