Anh - Việt

Bản dịch của từ Flanked trong tiếng Việt

flanked

Verb

flanked (Verb)

/flˈæŋkt/
/flˈæŋkt/
AI

Nghĩa 01 · Nằm ở hai bên của một cái gì đó.

Nằm ở hai bên của một cái gì đó.

To be situated on either side of something.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nằm giữa hai công viên lớn.The community center is flanked by two large parks.
Trường học không nằm giữa bất kỳ cửa hàng hay nhà hàng nào.The school is not flanked by any shops or restaurants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để bao quanh hoặc bảo vệ một cái gì đó từ hai phía.

Để bao quanh hoặc bảo vệ một cái gì đó từ hai phía.

To surround or protect something from either side.

Ví dụ
Cộng đồng đã bao quanh công viên mới bằng những cây đẹp và ghế.The community flanked the new park with beautiful trees and benches.
Họ đã không bao quanh trường với đủ biện pháp an toàn năm ngoái.They did not flank the school with enough safety measures last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flanked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flanked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flanked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flanks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flanking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh