Bản dịch của từ Flank trong tiếng Việt

Flank

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flank(Noun)

flˈæŋk
flˈæŋk
01

Vùng bên hông của người hoặc động vật, nằm giữa xương sườn và hông.

The side of a person's or animal's body between the ribs and the hip.

身体的侧面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bên sườn, tức là phía trái hoặc phía phải của một đội người (ví dụ: quân đội, lực lượng hải quân, đội bóng). Dùng để chỉ khu vực bên cạnh đội hình chính.

The right or left side of a body of people such as an army, a naval force, or a soccer team.

队伍的左右两侧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Flank (Noun)

SingularPlural

Flank

Flanks

Flank(Verb)

flˈæŋk
flˈæŋk
01

(động từ) Ở hai bên hoặc ở một bên của cái gì; nằm cạnh, bao bọc hai bên hoặc một bên của một vật hoặc người.

Be on each or on one side of.

在…的两侧或一侧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flank (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flanked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flanked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flanks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flanking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ