Anh - Việt

Bản dịch của từ Flanks trong tiếng Việt

flanks

VerbNoun

flanks (Verb)

/flˈæŋks/
/flˈæŋks/
AI

Nghĩa 01 · Để hỗ trợ hoặc củng cố.

Để hỗ trợ hoặc củng cố.

To support or strengthen.

Ví dụ
Cộng đồng hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương trong thời kỳ kinh tế khó khăn.The community flanks local businesses with support during tough economic times.
Nhiều cư dân không hỗ trợ các sáng kiến mới trong khu phố của họ.Many residents do not flank new initiatives in their neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để tấn công vào bên cạnh (vị trí của kẻ thù).

Để tấn công vào bên cạnh (vị trí của kẻ thù).

To attack the side of an enemy position.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đã bao vây tòa nhà để phản đối bất công xã hội.The activists flanked the building to protest against social injustice.
Họ đã không bao vây vị trí của kẻ thù trong sự kiện xã hội.They did not flank the enemy's position during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nằm ở bên cạnh.

Nằm ở bên cạnh.

To be situated at the side of.

Ví dụ
Công viên mới nằm bên cạnh con phố đông đúc, tạo không gian yên tĩnh.The new park flanks the busy street, providing a peaceful escape.
Trung tâm cộng đồng không nằm bên cạnh trường như mong đợi.The community center does not flank the school as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flanks (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flanked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flanked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flanks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flanking

flanks (Noun)

/flˈæŋks/
/flˈæŋks/
AI

Nghĩa 01 · Một phần của đội hình quân sự.

Một phần của đội hình quân sự.

A part of a military formation.

Ví dụ
Hai bên của cuộc biểu tình được bảo vệ bởi tình nguyện viên vào năm 2023.The flanks of the protest were guarded by volunteers in 2023.
Hai bên của cuộc biểu tình không được tổ chức tốt vào tháng trước.The flanks of the demonstration were not well organized last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Các mặt của một vật gì đó, đặc biệt là phần thân.

Các mặt của một vật gì đó, đặc biệt là phần thân.

The sides of something especially of the body.

Ví dụ
Nhiều người ngưỡng mộ phần hông của vận động viên trong thể thao cạnh tranh.Many people admire the flanks of athletes in competitive sports.
Phần hông của các vũ công không thể nhìn thấy trong buổi biểu diễn.The flanks of the dancers were not visible during the performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một khu vực hoặc vùng ở bên cạnh một vật gì đó.

Một khu vực hoặc vùng ở bên cạnh một vật gì đó.

A region or area at the side of something.

Ví dụ
Các khu vực bên hông của thành phố có nhiều vườn cộng đồng nhỏ.The flanks of the city host many small community gardens.
Các khu vực bên hông của công viên không có đủ chỗ ngồi.The flanks of the park do not have enough seating areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của flanks (Noun)

SingularPlural

flank

flanks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh