Bản dịch của từ Flight volume trong tiếng Việt

Flight volume

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flight volume(Noun)

flˈaɪt vˈɒljuːm
ˈfɫaɪt ˈvɑɫjum
01

Số lượng chuyến bay do một hãng hàng không khai thác hoặc trong một không phận cụ thể.

The quantity of flights operated by an airline or within a specific airspace

Ví dụ
02

Một chỉ số về lưu lượng hàng không ảnh hưởng đến các sân bay và hoạt động của chúng.

A measure of air traffic that affects airports and their operations

Ví dụ
03

Tổng số hành khách hoặc hàng hóa được vận chuyển bằng máy bay trong một thời gian nhất định.

The total number of passengers or cargo transported by aircraft within a certain period

Ví dụ