Bản dịch của từ Floating rate note trong tiếng Việt
Floating rate note
Noun [U/C]

Floating rate note(Noun)
flˈoʊtɨŋ ɹˈeɪt nˈoʊt
flˈoʊtɨŋ ɹˈeɪt nˈoʊt
01
Một công cụ tài chính mang lại lợi nhuận dựa trên lãi suất chuẩn biến động.
This is a financial instrument that provides returns based on a fluctuating benchmark interest rate.
一种根据波动的基准利率提供回报的金融工具。
Ví dụ
Ví dụ
03
Thông thường, các công ty hoặc cơ quan chính phủ phát hành để huy động vốn, với các khoản thanh toán lãi suất thay đổi theo thời gian.
These are usually issued by companies or government agencies to raise capital, with interest payments that fluctuate over time.
通常由公司或政府机构发行,用于筹集资金,利息支付会随着时间变化而变化。
Ví dụ
