Bản dịch của từ Floating rate note trong tiếng Việt

Floating rate note

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Floating rate note(Noun)

flˈoʊtɨŋ ɹˈeɪt nˈoʊt
flˈoʊtɨŋ ɹˈeɪt nˈoʊt
01

Một chứng khoán nợ có lãi suất biến đổi được điều chỉnh theo các khoảng thời gian مشخص.

A debt security with a variable interest rate that is adjusted at specified intervals.

一种带有可变利率的债券,利率会按照预先设定的时间段进行调整。

Ví dụ
02

Một công cụ tài chính cung cấp lợi tức dựa trên một lãi suất benchmark biến động.

A financial instrument that provides returns based on a fluctuating benchmark interest rate.

一种以浮动基准利率为基础,提供收益的金融工具。

Ví dụ
03

Thường được phát hành bởi các công ty hoặc tổ chức chính phủ để huy động vốn, với các khoản thanh toán lãi suất thay đổi theo thời gian.

Typically issued by corporations or government entities to raise capital, with interest payments that vary over time.

这通常由企业或政府机构发行,用来筹集资金,利息支付会随时间变化。

Ví dụ