Bản dịch của từ Flood light trong tiếng Việt
Flood light
Noun [U/C]

Flood light(Noun)
flˈʌd lˈaɪt
flˈʌd lˈaɪt
01
Một ánh sáng nhân tạo mạnh, chiếu sáng một khu vực rộng.
A powerful, broad-beamed artificial light used to illuminate a wide area.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thiết bị chiếu sáng được thiết kế để làm sáng các không gian ngoài trời và cung cấp an toàn và tầm nhìn vào ban đêm.
A lighting fixture designed to illuminate outdoor spaces and provide safety and visibility at night.
Ví dụ
