Bản dịch của từ Flow up trong tiếng Việt

Flow up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flow up(Phrase)

flˈəʊ ˈʌp
ˈfɫoʊ ˈəp
01

Thúc đẩy hoặc nâng cao một điều gì đó thường xuyên qua các cuộc thảo luận hoặc quá trình làm việc

To promote or promote something usually during a discussion or a work process

推动或促进某事,常在讨论或工作过程中进行

Ví dụ
02

Tăng lên hoặc vươn lên một mức cao hơn, đặc biệt về mức độ sử dụng hoặc phổ biến

Increase or reach a higher level, especially in usage or popularity

提升或上升到更高的水平,尤其是在使用频率或受欢迎程度方面

Ví dụ
03

Trở nên nổi bật hoặc dễ nhận thấy hơn theo thời gian

Become more noticeable or prominent over time

逐渐变得更加突出或引人注目

Ví dụ