Bản dịch của từ Focus rate trong tiếng Việt

Focus rate

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Focus rate(Phrase)

fˈəʊkəs rˈeɪt
ˈfoʊkəs ˈreɪt
01

Tỷ lệ hay tỷ trọng sự chú ý được dành cho một nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể

The ratio or proportion of attention given to a specific task or objective

Ví dụ
02

Tốc độ mà một cá nhân hoặc tổ chức tập trung nỗ lực vào một lĩnh vực cụ thể.

The rate at which a person or organization concentrates efforts on a particular area

Ví dụ
03

Một phép đo về mức độ hiệu quả trong việc phân bổ tài nguyên để đạt được các mục tiêu cụ thể.

A measurement of how effectively resources are allocated to achieve specific goals

Ví dụ