Bản dịch của từ Foley catheter trong tiếng Việt

Foley catheter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foley catheter(Noun)

fˈoʊli kˈæθətɚ
fˈoʊli kˈæθətɚ
01

Một thiết bị y tế được sử dụng để dẫn nước tiểu.

A medical device used for urinary drainage.

Ví dụ
02

Một công cụ phổ biến trong tiết niệu cho những bệnh nhân không thể đi tiểu tự nhiên.

A common tool in urology for patients who cannot urinate naturally.

Ví dụ
03

Một ống linh hoạt được đưa qua niệu đạo vào bàng quang để dẫn nước tiểu.

A flexible tube inserted through the urethra into the bladder to drain urine.

Ví dụ