Bản dịch của từ Following conquest trong tiếng Việt
Following conquest
Noun [U/C] Adjective

Following conquest(Noun)
fˈɒləʊɪŋ kˈɒnkwəst
ˈfɑɫoʊɪŋ ˈkɑŋkwɛst
01
Trạng thái đã bị chinh phục
The state of having been conquered
Ví dụ
02
Hành động chinh phục hoặc khuất phục
The act of conquering or subduing
Ví dụ
03
Một lãnh thổ chiếm được bằng cách chinh phục
A territory gained by conquering
Ví dụ
Following conquest(Adjective)
fˈɒləʊɪŋ kˈɒnkwəst
ˈfɑɫoʊɪŋ ˈkɑŋkwɛst
01
Trạng thái đã bị chinh phục
Following after something in a hierarchical or spatial arrangement
Ví dụ
02
Hành động chinh phục hoặc khuất phục
Following in time or sequence subsequent
Ví dụ
03
Một lãnh thổ giành được qua chiến tranh.
Being in continuation of next in a series or sequence
Ví dụ
