Bản dịch của từ For better or worse trong tiếng Việt
For better or worse
Phrase

For better or worse(Phrase)
fˈɔː bˈɛtɐ ˈɔː wˈɜːs
ˈfɔr ˈbɛtɝ ˈɔr ˈwɝs
01
Chấp nhận tình huống dù kết quả có ra sao.
Expressing acceptance of the situation whatever its outcome
Ví dụ
02
Được sử dụng để công nhận rằng một sự lựa chọn đã được đưa ra và không thể thay đổi.
Used to acknowledge that a choice has been made that cannot be changed
Ví dụ
