Bản dịch của từ For better or worse trong tiếng Việt

For better or worse

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

For better or worse(Phrase)

fˈɔː bˈɛtɐ ˈɔː wˈɜːs
ˈfɔr ˈbɛtɝ ˈɔr ˈwɝs
01

Chấp nhận tình huống dù kết quả có ra sao.

Expressing acceptance of the situation whatever its outcome

Ví dụ
02

Được sử dụng để công nhận rằng một sự lựa chọn đã được đưa ra và không thể thay đổi.

Used to acknowledge that a choice has been made that cannot be changed

Ví dụ
03

Thường được dùng để chỉ ra rằng một điều gì đó có thể có cả hậu quả tích cực và tiêu cực.

Used to indicate that something may have both good and bad consequences

Ví dụ