Bản dịch của từ Fossil fuel-based trong tiếng Việt

Fossil fuel-based

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fossil fuel-based(Adjective)

fˈɒsəl fjˈuːəlbˌeɪsd
ˈfɑsəɫ ˈfjuɫˈbeɪzd
01

Liên quan đến các nguồn năng lượng được hình thành từ sự phân hủy của các chất hữu cơ cổ xưa qua hàng triệu năm.

Relating to energy sources that are formed from the decomposition of ancient organic matter over millions of years

Ví dụ
02

Được chiết xuất từ nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ hoặc khí tự nhiên, được sử dụng như nguồn năng lượng.

Derived from fossil fuels such as coal oil or natural gas used as a source of energy

Ví dụ
03

Liên quan đến các ngành công nghiệp hoặc công nghệ phụ thuộc nhiều vào việc đốt nhiên liệu hóa thạch để sản xuất năng lượng.

Pertaining to industries or technologies that rely heavily on the combustion of fossil fuels for energy

Ví dụ