Bản dịch của từ Foxtrot trong tiếng Việt

Foxtrot

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foxtrot (Noun)

fˈɑkstɹɑt
fˈɑkstɹɑt
01

Một điệu nhảy trong phòng khiêu vũ có nhịp không đều, xen kẽ bước chậm và bước nhanh.

A ballroom dance having an uneven rhythm with alternation of slow and quick steps.

Ví dụ
02

Từ mã dùng trong thông tin vô tuyến để đại diện cho chữ cái F (theo bảng chữ cái phát âm quân sự/NATO).

A code word representing the letter F used in radio communication.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Foxtrot (Verb)

fˈɑkstɹɑt
fˈɑkstɹɑt
01

Diễn/nhảy điệu foxtrot (một điệu nhảy ballroom kiểu lãng mạn, bước đi nhịp nhàng theo nhạc chậm đến trung bình).

Perform a foxtrot.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh