Bản dịch của từ Francium trong tiếng Việt
Francium
Noun [U/C]

Francium(Noun)
ˈfransɪəm
ˈfræn(t)siəm
01
Nguyên tố hóa học số nguyên tử 87, một thành viên phóng xạ của nhóm kim loại kiềm. Franxi tồn tại tự nhiên dưới dạng sản phẩm phân rã trong quặng urani và thori.
The chemical element of atomic number 87, a radioactive member of the alkali metal group. Francium occurs naturally as a decay product in uranium and thorium ores.
Ví dụ
