Anh - Việt

Bản dịch của từ Frequenter trong tiếng Việt

frequenter

VerbNoun

frequenter (Verb)

/fɹikwˈɛntəɹ/
/fɹikwˈɛntəɹ/
AI

Nghĩa 01

Đến thăm hoặc có mặt ở một nơi thường xuyên; hay lui tới một địa điểm nào đó.

To visit or be in a place often.

Ví dụ
Tôi thường xuyên đến quán cà phê địa phương mỗi sáng thứ Bảy.I frequenter the local coffee shop every Saturday morning.
Cô ấy không còn thường xuyên đến phòng gym sau giờ làm việc nữa.She does not frequenter the gym after work anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

frequenter (Noun)

/fɹikwˈɛntəɹ/
/fɹikwˈɛntəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người thường xuyên tới một địa điểm nào đó (thường xuyên lui tới một quán, nơi công cộng hoặc cơ sở cụ thể).

A person who regularly goes to a particular place.

Ví dụ
John là người thường xuyên đến quán cà phê địa phương mỗi sáng.John is a frequenter at the local coffee shop every morning.
Cô ấy không phải là người thường xuyên đến phòng tranh nghệ thuật mới trong thành phố.She is not a frequenter of the new art gallery in town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh