frequencies
Noun
frequencies (Noun)
/frˈiːkwənsiz/
/ˈfrikwənsiz/
AI
Ví dụ
Năm 2023, các nhà khoa học đo tần số vô tuyến trong một nghiên cứu mạng xã hội.Scientists measured radio frequencies during a social media study in 2023.
Báo cáo không so sánh tần số âm thanh mà trẻ em nghe trong những căn nhà đông đúc.The report did not compare sound frequencies among children in crowded homes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maya nghiên cứu các tần số vô tuyến được mạng lưới khẩn cấp cộng đồng sử dụng.In 2024, Maya studied radio frequencies used by community emergency networks.
Các trường học nông thôn không thể thu những tần số vô tuyến này nếu thiếu ăng-ten mạnh hơn.Rural schools cannot receive these radio frequencies without stronger antennas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria đã so sánh tần suất các cuộc biểu tình trên mạng vào năm 2022 và 2023.Maria compared frequencies of online protests in 2022 and 2023.
Báo cáo không cho thấy tần suất cảm giác cô đơn ở 500 thanh thiếu niên.The report did not show frequencies of loneliness among 500 teenagers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa