Anh - Việt

Bản dịch của từ Frequencies trong tiếng Việt

frequencies

Noun

frequencies (Noun)

/frˈiːkwənsiz/
/ˈfrikwənsiz/
AI

Nghĩa 01

Tốc độ xảy ra rung động tạo nên sóng trong vật liệu như trong âm thanh hoặc trong trường điện từ như trong sóng vô tuyến và ánh sáng

The rate at which a vibration occurs that constitutes a wave either in a material as in sound or in an electromagnetic field as in radio waves and light

Ví dụ
Năm 2023, các nhà khoa học đo tần số vô tuyến trong một nghiên cứu mạng xã hội.Scientists measured radio frequencies during a social media study in 2023.
Báo cáo không so sánh tần số âm thanh mà trẻ em nghe trong những căn nhà đông đúc.The report did not compare sound frequencies among children in crowded homes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Số lần tín hiệu vô tuyến hoặc sóng lặp lại trên một đơn vị thời gian thường được đo bằng hertz Hz

The number of times a radio signal or wave repeats per unit of time usually measured in hertz Hz

Ví dụ
Năm 2024, Maya nghiên cứu các tần số vô tuyến được mạng lưới khẩn cấp cộng đồng sử dụng.In 2024, Maya studied radio frequencies used by community emergency networks.
Các trường học nông thôn không thể thu những tần số vô tuyến này nếu thiếu ăng-ten mạnh hơn.Rural schools cannot receive these radio frequencies without stronger antennas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Số lần một điều gì đó xảy ra trong một khoảng thời gian cụ thể hoặc trong một tập dữ liệu nhất định

The number of times something occurs within a particular period or in a given dataset

Ví dụ
Maria đã so sánh tần suất các cuộc biểu tình trên mạng vào năm 2022 và 2023.Maria compared frequencies of online protests in 2022 and 2023.
Báo cáo không cho thấy tần suất cảm giác cô đơn ở 500 thanh thiếu niên.The report did not show frequencies of loneliness among 500 teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh