Anh - Việt

Bản dịch của từ Freshened trong tiếng Việt

freshened

Verb

freshened (Verb)

/fɹˈɛʃənd/
/fɹˈɛʃənd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (cái gì đó) trở nên tươi mới hơn hoặc trở nên tươi lại.

To make or become fresh.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm mới công viên với những bông hoa mới mùa xuân trước.The community freshened the park with new flowers last spring.
Họ đã không làm mới khu phố sau lễ hội gần đây.They did not freshen the neighborhood after the recent festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của freshened (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

freshen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

freshened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

freshened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

freshens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

freshening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh