Anh - Việt
frogs
NounNoun Countable
frogs (Noun)
/frˈɒɡz/
/ˈfrɔɡz/
AI
Ví dụ
Tại công viên cộng đồng ở Hà Nội, những con ếch thu hút trẻ em trong các hoạt động xã hội thứ Bảy.At Hanoi's community park, frogs attract children during Saturday social events.
Khảo sát của Minh cho thấy những con ếch không gắn kết mọi người trong các buổi gặp mặt xã hội đông đúc.Frogs do not unite people at crowded social meetings, Minh's survey found.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
frogs (Noun Countable)
/frˈɒɡz/
/ˈfrɔɡz/
AI
Ví dụ
Trong cuộc khảo sát xã hội của Maya, ếch xuất hiện ở 18 công viên khu phố.At Maya's social survey, frogs appeared in 18 neighborhood parks.
Báo cáo xã hội của Daniel cho thấy không có ếch gần trung tâm cộng đồng đông đúc.Daniel's social report found no frogs near the crowded community center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa