Bản dịch của từ Front-loaded vesting trong tiếng Việt

Front-loaded vesting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Front-loaded vesting(Noun)

frˈʌntləʊdɪd vˈɛstɪŋ
ˈfrəntˈɫoʊdɪd ˈvɛstɪŋ
01

Một chiến lược đãi ngộ cho phép nhân viên nhận được các quyền lợi sớm hơn trong thời gian hưởng quyền lợi.

A compensation strategy where employees earn their benefits earlier in the vesting period

Ví dụ
02

Một thỏa thuận tài chính cho phép nhận toàn bộ lợi ích sau một khoảng thời gian ngắn hơn.

A financial arrangement that allows for full benefits to be received after a shorter time frame

Ví dụ
03

Một phương pháp để tăng tốc độ cấp quyền sở hữu cổ phần cho nhân viên.

A method to accelerate the vesting of equity awards to employees

Ví dụ