Bản dịch của từ Front-loaded vesting trong tiếng Việt
Front-loaded vesting
Noun [U/C]

Front-loaded vesting(Noun)
frˈʌntləʊdɪd vˈɛstɪŋ
ˈfrəntˈɫoʊdɪd ˈvɛstɪŋ
01
Một chiến lược đãi ngộ cho phép nhân viên nhận được các quyền lợi sớm hơn trong thời gian hưởng quyền lợi.
A compensation strategy where employees earn their benefits earlier in the vesting period
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp để tăng tốc độ cấp quyền sở hữu cổ phần cho nhân viên.
A method to accelerate the vesting of equity awards to employees
Ví dụ
