Bản dịch của từ Frontstage trong tiếng Việt

Frontstage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frontstage(Noun)

frˈʌntsteɪdʒ
ˈfrəntˌsteɪdʒ
01

Trong các tương tác xã hội, môi trường nơi mà các cá nhân thể hiện vai trò của mình trước mặt khán giả.

In social interactions the environment where individuals perform their roles in front of an audience

Ví dụ
02

Khía cạnh trình diễn công khai và biểu diễn của một hoạt động, đặc biệt là khi so sánh với những yếu tố riêng tư hoặc ở hậu trường.

The public presentation and performance aspects of an activity especially in contrast to the private or backstage elements

Ví dụ
03

Khu vực sân khấu trước màn nhείτε

The area of a stage in front of the curtain

Ví dụ