Anh - Việt

Bản dịch của từ Frosted trong tiếng Việt

frosted

Adjective

frosted (Adjective)

/ˈfrɑ.stɪd/
/ˈfrɑ.stɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được phủ hoặc trông như bị phủ bởi sương giá (lớp băng mỏng), có vẻ mờ trắng trên bề mặt do đóng băng nhẹ.

Được phủ hoặc trông như bị phủ bởi sương giá (lớp băng mỏng), có vẻ mờ trắng trên bề mặt do đóng băng nhẹ.

Covered with or as if with frost.

Ví dụ
Cửa sổ phủ sương tạo ra không khí ấm cúng trong buổi gặp mặt mùa đông.The frosted windows created a cozy atmosphere during the winter gathering.
Bánh kem phủ sương không được phục vụ trong bữa tiệc sinh nhật.The frosted cake was not served at the birthday party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (mô tả đồ ăn) được phủ hoặc rắc lên lớp kem đường, đường bột hoặc lớp phủ ngọt ở bên ngoài, thường để trang trí và làm ngọt, ví dụ bánh ngọt được phủ kem đường.

(mô tả đồ ăn) được phủ hoặc rắc lên lớp kem đường, đường bột hoặc lớp phủ ngọt ở bên ngoài, thường để trang trí và làm ngọt, ví dụ bánh ngọt được phủ kem đường.

of food decorated or dusted with icing or sugar.

Ví dụ
Những chiếc bánh cupcake phủ đường tại bữa tiệc của Sarah rất được yêu thích.The frosted cupcakes at Sarah's party were a big hit with everyone.
Những chiếc bánh quy không được phủ đường, vì vậy chúng trông đơn giản và không hấp dẫn.The cookies were not frosted, so they looked plain and uninviting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Miêu tả son môi, phấn mắt hoặc sơn móng có lớp ánh nhũ nhẹ, màu nhợt, bóng như ngọc trai tạo vẻ hơi mờ, lấp lánh nhưng không quá sáng.

Miêu tả son môi, phấn mắt hoặc sơn móng có lớp ánh nhũ nhẹ, màu nhợt, bóng như ngọc trai tạo vẻ hơi mờ, lấp lánh nhưng không quá sáng.

of lipstick eyeshadow or nail varnish having a pale pearlescent sheen.

Ví dụ
Son môi có ánh nhũ của cô ấy làm cô trông thanh lịch tại sự kiện xã hội.Her frosted lipstick made her look elegant at the social event.
Bảng màu mắt có ánh nhũ của anh ấy không phù hợp với trang phục của anh.His frosted eyeshadow did not match his outfit for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh