Bản dịch của từ Full team trong tiếng Việt

Full team

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full team(Phrase)

fˈʊl tˈiːm
ˈfʊɫ ˈtim
01

Một nhóm người đang có mặt và tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ.

A group of individuals who are all present and participating in an activity or task

Ví dụ
02

Toàn bộ danh sách cầu thủ có sẵn cho một trận đấu hoặc sự kiện.

The entire roster of players available for a game or an event

Ví dụ
03

Một bộ đầy đủ các thành viên cần thiết cho một chức năng hoặc sự kiện.

A complete set of members necessary for a function or event

Ví dụ