Bản dịch của từ Full terminal trong tiếng Việt

Full terminal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full terminal(Noun)

fˈʊl tˈɜːmɪnəl
ˈfʊɫ ˈtɝmənəɫ
01

Thiết bị hoặc bộ phận của thiết bị hoạt động như một điểm giao tiếp hoặc điểm điều khiển

A device or part of a device serves as a point of contact or control.

一个设备或其部分,作为沟通的节点或控制点

Ví dụ
02

Điểm cuối của một kênh liên lạc hay nơi thực hiện các giao dịch

The endpoint of a communication channel or the place where transactions take place.

沟通渠道的终点或进行交易的地点

Ví dụ
03

Một ứng dụng phần mềm giúp người dùng tương tác với hệ điều hành bằng cách gõ lệnh.

A software application that allows users to interact with the operating system by typing commands.

这是一个允许用户通过输入指令与操作系统交互的软件应用程序。

Ví dụ