Bản dịch của từ Full work experience trong tiếng Việt
Full work experience
Noun [U/C]

Full work experience(Noun)
fˈʊl wˈɜːk ɛkspˈiərɪəns
ˈfʊɫ ˈwɝk ɛkˈspɪriəns
Ví dụ
02
Những kiến thức và kỹ năng tích luỹ qua việc thực hiện các nhiệm vụ và trách nhiệm trong môi trường chuyên nghiệp
Knowledge and skills acquired through performing duties and responsibilities in a professional environment.
在专业环境中完成任务和履行责任所获得的知识与技能。
Ví dụ
03
Hiểu biết toàn diện về công việc thu nhận được qua việc tham gia vào nhiều vai trò công việc hoặc hoạt động chuyên môn khác nhau.
A comprehensive understanding of the job is developed through engaging in various professional roles or specialized activities.
通过参与不同的工作岗位或专业活动而获得的对工作的全面理解
Ví dụ
