Anh - Việt

Bản dịch của từ Fussiness trong tiếng Việt

fussiness

AdjectiveNoun

fussiness (Adjective)

/ˈfʌ.si.nəs/
/ˈfʌ.si.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Thái độ hoặc tính cách hay làm cầu kỳ, khó tính về chi tiết; chú ý quá mức đến những điều không cần thiết khiến mọi việc trở nên phức tạp hơn.

Thái độ hoặc tính cách hay làm cầu kỳ, khó tính về chi tiết; chú ý quá mức đến những điều không cần thiết khiến mọi việc trở nên phức tạp hơn.

showing excessive detail or unnecessary complexity.

Ví dụ
Sự cầu kỳ của cô với các quy tắc ngữ pháp làm phiền bạn cùng lớp trong lớp tiếng Anh.Her fussiness with grammar rules annoys her classmates during English class.
Anh ấy không đánh giá cao sự cầu kỳ của sếp về cỡ chữ trên báo cáo.He doesn't appreciate his boss's fussiness about the font size on reports.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fussiness (Noun)

/ˈfʌ.si.nəs/
/ˈfʌ.si.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính cầu kỳ, kén chọn hoặc khó tính; trạng thái hay soi xét, đòi hỏi mọi thứ phải theo ý mình một cách quá mức.

Tính cầu kỳ, kén chọn hoặc khó tính; trạng thái hay soi xét, đòi hỏi mọi thứ phải theo ý mình một cách quá mức.

the state of being finicky or excessively particular.

Ví dụ
Sự kỹ tính của cô về quy tắc ngữ pháp làm phiền bạn cùng lớp trong lớp tiếng Anh.Her fussiness about grammar rules annoys her classmates during English class.
Anh ấy không bao giờ được mời đến các sự kiện xã hội vì tính kỹ tính của mình.He never gets invited to social events due to his fussiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fussiness (Noun)

SingularPlural

fussiness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh