fussiness
fussiness (Adjective)
Nghĩa 01 · Thái độ hoặc tính cách hay làm cầu kỳ, khó tính về chi tiết; chú ý quá mức đến những điều không cần thiết khiến mọi việc trở nên phức tạp hơn.
Thái độ hoặc tính cách hay làm cầu kỳ, khó tính về chi tiết; chú ý quá mức đến những điều không cần thiết khiến mọi việc trở nên phức tạp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
fussiness (Noun)
Nghĩa 01 · Tính cầu kỳ, kén chọn hoặc khó tính; trạng thái hay soi xét, đòi hỏi mọi thứ phải theo ý mình một cách quá mức.
Tính cầu kỳ, kén chọn hoặc khó tính; trạng thái hay soi xét, đòi hỏi mọi thứ phải theo ý mình một cách quá mức.
the state of being finicky or excessively particular.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của fussiness (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
fussiness | - |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "fussiness" diễn tả tính cách hoặc hành vi thích gây rối, nhạy cảm hoặc kén chọn, thường liên quan đến việc chú ý thái quá đến chi tiết hoặc yêu cầu khó khăn. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "fussiness" được sử dụng tương tự để chỉ sự khó tính hoặc sự cầu kỳ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ này có thể thường được sử dụng để chỉ sự khắt khe trong cách phục vụ đồ ăn. Người sử dụng thường gặp ở các tình huống xã hội, trong đó sự tỉ mỉ được xem là điều không cần thiết.