Anh - Việt

Bản dịch của từ Fuss trong tiếng Việt

fuss

NounVerb

fuss (Noun)

/fəs/
/fˈʌs/
AI

Nghĩa 01 · Sự ồn ào hoặc bận rộn quá mức vì điều nhỏ nhặt; thái độ lo lắng, phàn nàn hoặc làm om xòm về việc không đáng. Thường mang nghĩa chỉ sự quan tâm, rắc rối hoặc phản ứng quá đáng so với mức cần thiết.

Sự ồn ào hoặc bận rộn quá mức vì điều nhỏ nhặt; thái độ lo lắng, phàn nàn hoặc làm om xòm về việc không đáng. Thường mang nghĩa chỉ sự quan tâm, rắc rối hoặc phản ứng quá đáng so với mức cần thiết.

A display of unnecessary or excessive excitement activity or interest.

Ví dụ
Cô ấy đã gây rối tại bữa tiệc về trang trí.She made a fuss at the party over the decorations.
Những đứa trẻ gây rối trong buổi họp trường.The children caused a fuss during the school assembly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fuss (Noun)

SingularPlural

fuss

fusses

Kết hợp từ của fuss (Noun)

ADJECTIVE + fussPREPOSITIONVERB + fussfuss + VERB
Kết hợp từ của fuss
Collocation
Ví dụ

sự ồn ào lớn

big fuss

Cô ấy đã gây ra một sự ồn ào lớn về sự kiện từ thiện.

She made a big fuss about the charity event.

sự ồn ào lớn

huge fuss

Bài đăng của ngôi sao gây ra một sự ồn ào lớn trên mạng xã hội.

The celebrity's post caused a huge fuss on social media.

sự chú ý lớn

great fuss

Có một cuộc ồn ào lớn về nền tảng truyền thông xã hội mới.

There was a great fuss about the new social media platform.

sự ồn ào tồi tệ

awful fuss

Cô ấy gây ra một cuộc ồn ào khủng khiếp về trang trí bữa tiệc.

She made an awful fuss about the party decorations.

vòi vĩnh

terrible fuss

Cô ấy gây ra một cuộc ồn ào khủng khiếp về việc hủy bỏ sự kiện xã hội.

She made a terrible fuss about the social event cancellation.

fuss (Verb)

/fəs/
/fˈʌs/
AI

Nghĩa 01 · Lo lắng, bồn chồn hoặc phiền lòng một cách không cần thiết; làm ầm ĩ hoặc làm rối lên vì chuyện nhỏ.

Lo lắng, bồn chồn hoặc phiền lòng một cách không cần thiết; làm ầm ĩ hoặc làm rối lên vì chuyện nhỏ.

Show unnecessary or excessive concern about something.

Ví dụ
Cô ấy luôn quan tâm quá mức đến chi tiết của các sự kiện xã hội.She always fusses over the details of social events.
Mọi người thường quá mức quan tâm đến số lượt thích trên mạng xã hội.People tend to fuss about social media likes too much.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fuss (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fuss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fussed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fussed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fusses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fussing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh