Bản dịch của từ Futon style trong tiếng Việt

Futon style

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Futon style(Noun)

fjˈuːtən stˈaɪl
ˈfjutən ˈstaɪɫ
01

Một phong cách đồ nội thất hoặc đồ giường có nguồn gốc từ Nhật Bản, thường là một tấm nệm mỏng trải trên sàn nhà, có thể gấp lại và cất đi trong ngày.

A style of furniture or bedding originating from Japan typically a thin mattress laid on the floor that can be folded and stored away during the day

Ví dụ
02

Đồ nội thất được thiết kế theo phong cách futon truyền thống thường ám chỉ đến một chiếc ghế sofa có thể chuyển đổi thành giường

Furniture designed in the style of a traditional futon often referring to a sofa that can be converted into a bed

Ví dụ