Bản dịch của từ Galley proof trong tiếng Việt

Galley proof

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Galley proof (Noun)

gˈæli pɹuf
gˈæli pɹuf
01

Một phiên bản sơ bộ của một tác phẩm in, được sử dụng để đọc sửa lỗi trước khi xuất bản chính thức.

A preliminary version of a printed work, used for proof-reading before final publication.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một bản proof được đánh máy hoặc in dưới dạng tương tự như dạng cuối cùng mà nó sẽ có, cho phép chỉnh sửa vào phút cuối.

A proof that is typed or printed in a form similar to the final form it will take, allowing for last-minute edits.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một loại proof lớn được các nhà xuất bản sử dụng, thường bao gồm nhiều trang văn bản.

A large type of proof used for publishers, often comprising multiple pages of text.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Galley proof cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Galley proof

Không có idiom phù hợp