Bản dịch của từ Gamma knife trong tiếng Việt
Gamma knife
Noun [U/C]

Gamma knife (Noun)
ɡˈæmə nˈaɪf
ɡˈæmə nˈaɪf
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một loại phẫu thuật xạ trị lập thể cung cấp liều cao bức xạ đến các khu vực chính xác của não.
A type of stereotactic radiosurgery that delivers high doses of radiation to precise areas of the brain.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Được sử dụng như một lựa chọn không xâm lấn thay thế cho phẫu thuật truyền thống đối với các tình trạng thần kinh nhất định.
Used as a non-invasive alternative to traditional surgery for certain neurological conditions.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Gamma knife
Không có idiom phù hợp