Bản dịch của từ Gamma knife trong tiếng Việt
Gamma knife
Noun [U/C]

Gamma knife(Noun)
ɡˈæmə nˈaɪf
ɡˈæmə nˈaɪf
Ví dụ
Ví dụ
03
Được sử dụng như một phương pháp thay thế ít xâm lấn so với phẫu thuật truyền thống cho một số bệnh thần kinh nhất định.
It is used as a non-invasive alternative to traditional surgery for certain neurological conditions.
作为某些神经疾病的非侵入性替代手术方式使用。
Ví dụ
