Bản dịch của từ Gammon trong tiếng Việt

Gammon

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gammon(Verb)

gˈæmn̩
gˈæmn̩
01

Lừa dối, đánh lừa ai đó bằng mánh khoé hoặc trò lừa; lừa đảo theo kiểu đánh lừa tin tưởng hoặc bịp bợm.

Hoax or deceive someone.

欺骗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thắng đối thủ bằng một "gammon" (trong trò chơi cờ Tavlei/backgammon: thắng mà đối thủ chưa ăn được một quân hoặc chưa đưa quân nào ra ngoài, nên thắng nhiều điểm hơn).

Defeat an opponent with a gammon.

以未被吃掉的棋子胜利对手

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gammon(Noun)

gˈæmn̩
gˈæmn̩
01

Gammon là loại thịt đùi heo đã qua xử lý bằng cách ướp muối, hun khói hoặc hun khói giống như dăm bông (bacon) — tức là thịt giăm bông/đùi heo muối, thường được nấu hoặc xông khói trước khi ăn.

Ham which has been cured or smoked like bacon.

腌熏火腿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong cờ backgammon, 'gammon' là chiến thắng được tính gấp đôi: người thắng đưa hết tất cả quân của mình về nhà và thoát bàn trước khi người thua kịp đưa đi quân nào (người thua chưa ăn được quân nào).

A victory in backgammon carrying a double score in which the winner removes all their pieces before the loser has removed any.

在双倍得分的情况下,赢家在对手未移动任何棋子之前,先将所有棋子移回家中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ