Bản dịch của từ Gavel trong tiếng Việt

Gavel

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gavel(Noun)

gˈævl
gˈævl
01

Một cái búa nhỏ thường do thẩm phán, chủ tọa cuộc họp hoặc người bán đấu giá dùng để gõ lên mặt bàn hoặc bục nhằm thu hút sự chú ý, ra hiệu kết thúc phiên họp hoặc ra quyết định.

A small hammer with which an auctioneer a judge or the chair of a meeting hits a surface to call for attention or order.

Ví dụ

Gavel(Verb)

ˈɡæ.vəl
ˈɡæ.vəl
01

Dùng búa (gavel) để ra hiệu, yêu cầu mọi người im lặng hoặc bắt đầu/điều khiển phiên họp; nói cách khác là dập búa để trật tự hóa buổi điều trần hoặc buổi họp.

Bring a hearing or person to order by use of a gavel.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh