Bản dịch của từ Gender-neutral gathering trong tiếng Việt
Gender-neutral gathering
Noun [U/C]

Gender-neutral gathering(Noun)
dʒˈɛndənjˌuːtrəl ɡˈeɪðərɪŋ
ˈdʒɛndɝˈnutrəɫ ˈɡæðɝɪŋ
Ví dụ
02
Một cuộc họp hoặc hội nghị được đặc trưng bởi bầu không khí hòa nhập, không thiên vị giới tính nào.
A meeting or assembly characterized by an inclusive atmosphere that does not favor any gender
Ví dụ
