Anh - Việt

Bản dịch của từ Generates trong tiếng Việt

generates

Verb

generates (Verb)

/dʒˈɛnɚeɪts/
/dʒˈɛnɚeɪts/
AI

Nghĩa 01 · sản xuất hoặc tạo ra cái gì đó.

sản xuất hoặc tạo ra cái gì đó.

to produce or create something.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện tạo ra quỹ cho các gia đình địa phương mỗi tháng.The charity generates funds for local families in need every month.
Chương trình không tạo ra đủ sự quan tâm từ các thành viên cộng đồng.The program does not generate enough interest among the community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đưa vào hiện hữu; gây ra sự tồn tại.

đưa vào hiện hữu; gây ra sự tồn tại.

to bring into existence cause to be.

Ví dụ
Mạng xã hội tạo ra những kết nối mới giữa mọi người trên toàn cầu mỗi ngày.Social media generates new connections among people worldwide every day.
Mạng xã hội không tạo ra những cuộc trò chuyện có ý nghĩa giữa người dùng thường xuyên.Social media does not generate meaningful conversations among users often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · cung cấp hoặc cung cấp cái gì đó.

cung cấp hoặc cung cấp cái gì đó.

to provide or supply with something.

Ví dụ
Chính phủ tạo ra nhiều việc làm mới thông qua các chương trình xã hội hàng năm.The government generates new jobs through various social programs every year.
Tổ chức không tạo ra đủ quỹ cho các dự án cộng đồng.The organization does not generate enough funds for community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của generates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

generate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

generated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

generated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

generates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

generating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh