Bản dịch của từ Genocidal maniac trong tiếng Việt
Genocidal maniac
Phrase

Genocidal maniac(Phrase)
dʒˌɛnəsˈaɪdəl mˈænɪˌæk
ˌdʒɛnəˈsaɪdəɫ ˈmeɪniˌæk
Ví dụ
02
Một thuật ngữ thường được sử dụng để mô tả một kẻ độc tài hoặc cá nhân chịu trách nhiệm về các cuộc thảm sát quy mô lớn
A term often used to describe a dictator or individual responsible for mass killings
Ví dụ
