Bản dịch của từ Gently navigated trong tiếng Việt
Gently navigated
Verb

Gently navigated(Verb)
dʒˈɛntli nˈævɪɡˌeɪtɪd
ˈdʒɛntɫi ˈnævəˌɡeɪtɪd
Ví dụ
02
Để điều hướng hoặc chỉ đạo một lộ trình, đặc biệt là một cách cẩn trọng hoặc có chủ đích.
To steer or direct a course especially in a careful or deliberate way
Ví dụ
03
Di chuyển một cách dễ dàng trong một tình huống hoặc môi trường hệ thống phức tạp.
To move effortlessly through a complicated system situation or environment
Ví dụ
