Bản dịch của từ Get back to you trong tiếng Việt
Get back to you
Phrase

Get back to you(Phrase)
ɡˈɛt bˈæk tˈuː jˈuː
ˈɡɛt ˈbæk ˈtoʊ ˈju
01
Tái lập liên lạc với ai đó sau một thời gian vắng mặt
To resume communication with someone after being absent for a period
Ví dụ
02
Trả lời một người với thông tin hoặc phản hồi sau một khoảng thời gian nhất định
To return to a person with information or a response after some time has passed
Ví dụ
