Bản dịch của từ Get go trong tiếng Việt

Get go

Noun [U/C] Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get go(Noun)

ɡˈɛtɡoʊ
ɡˈɛtɡoʊ
01

Một lần cố gắng hoặc lượt thử làm việc gì đó (một cơ hội để thử xem có làm được hay không).

An attempt or turn at doing something.

尝试或机会

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Get go(Phrase)

ɡˈɛtɡoʊ
ɡˈɛtɡoʊ
01

Rời đi nhanh chóng; bỏ đi ngay lập tức mà không chần chừ

To leave quickly.

迅速离开

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Get go(Verb)

ɡˈɛtɡoʊ
ɡˈɛtɡoʊ
01

Di chuyển, đi từ chỗ này sang chỗ khác.

Move from one place to another.

移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bắt đầu ở một trạng thái nào đó; khởi đầu hoặc trở nên như thế ngay từ lúc ban đầu.

Begin or start to be in a certain state or condition.

开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh