Bản dịch của từ Get involved outside trong tiếng Việt

Get involved outside

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get involved outside(Phrase)

ɡˈɛt ɪnvˈɒlvd aʊtsˈaɪd
ˈɡɛt ˌɪnˈvɑɫvd ˈaʊtˌsaɪd
01

Tham gia vào một hoạt động hoặc trở thành một phần của điều gì đó

To take part in an activity or to become included in something

Ví dụ
02

Tham gia tích cực vào một hoạt động nào đó, đặc biệt là trong một cộng đồng hoặc tổ chức.

To participate actively in something particularly in a community or organization

Ví dụ
03

Tham gia giao tiếp với người khác trong bối cảnh xã hội hoặc nhóm

To engage with others in a social or group context

Ví dụ