Bản dịch của từ Get off on trong tiếng Việt

Get off on

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get off on(Idiom)

01

Để thu được niềm vui hoặc sự phấn khích từ điều gì đó.

To derive pleasure or excitement from something.

Ví dụ
02

Để phấn khích hoặc tận hưởng điều gì đó, thường theo cách hơi bất thường hoặc bất ngờ.

To be excited by or to enjoy something, often in a way that is somewhat unusual or unexpected.

Ví dụ
03

Để bị kích thích tình dục hoặc quan tâm đến điều gì đó.

To be sexually aroused or interested in something.

Ví dụ

Get off on(Phrase)

ɡˈɛt ˈɔf ˈɑn
ɡˈɛt ˈɔf ˈɑn
01

Cảm thấy thích thú với điều gì đó

To derive pleasure from something

Ví dụ
02

Ở trong trạng thái hưng phấn hoặc thích thú

To be in a state of euphoria or enjoyment

Ví dụ
03

Trở nên phấn khích hoặc bị kích thích bởi điều gì đó

To become excited or aroused by something

Ví dụ