Anh - Việt
get one's own back
Idiom
get one's own back (Idiom)
AI
Ví dụ
Cô ấy muốn trả thù anh ta vì sự phản bội của anh.She wanted to get her own back on him for his betrayal.
Anh ấy không trả thù sau khi thua cuộc tranh luận.He didn't get his own back after losing the argument.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau khi thua cuộc tranh luận, Sarah muốn lấy lại vị thế của mình.After losing the debate, Sarah wanted to get her own back.
John không lấy lại được tình bạn sau khi thua cuộc.John didn't get his own back after losing the friendship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để đạt được sự hài lòng hoặc được biện minh sau khi bị sai trái.
To achieve satisfaction or vindication after being wronged.
Ví dụ
Cô ấy đã trả thù bằng cách tổ chức một cuộc biểu tình thành công tuần trước.She got her own back by organizing a successful protest last week.
Anh ấy không trả thù sau khi bị đối xử không công bằng ở nơi làm việc.He didn't get his own back after the unfair treatment at work.
Từ tiếng Việt gần nghĩa