Bản dịch của từ Get one's own back trong tiếng Việt

Get one's own back

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get one's own back(Idiom)

01

Trả thù hoặc đòi lại công bằng khi bị ai đó làm điều sai trái hoặc bất công.

To seek revenge or retaliate against someone for a wrong or injustice.

为了复仇或报复某人所遭受的不公或不义。

Ví dụ
02

Để lấy lại những gì đã mất hoặc khôi phục vị thế và địa vị của bản thân.

To regain what has been lost or to restore one's position or status.

重新获得丢失的东西或恢复自己的地位

Ví dụ
03

Để đạt được sự hài lòng hoặc sự công bằng sau khi bị thiệt thòi.

To achieve satisfaction or justify oneself after being wronged.

为了在受到委屈后获得满足感或证明自己是正确的

Ví dụ