Bản dịch của từ Getting bad scores trong tiếng Việt

Getting bad scores

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Getting bad scores(Phrase)

ɡˈɛtɪŋ bˈæd skˈɔːz
ˈɡɛtɪŋ ˈbæd ˈskɔrz
01

Một cách diễn đạt cho thấy sự thất bại trong việc đạt được kết quả mong muốn trong các bài đánh giá.

An expression indicating a failure to achieve desired results in assessments

Ví dụ
02

Hành động nhận điểm thấp hoặc điểm không đủ hài lòng thường xảy ra trong bối cảnh học tập.

The act of receiving low or unsatisfactory marks or grades usually in an academic context

Ví dụ
03

Quá trình bị đánh giá kém trong một buổi kiểm tra hoặc buổi trình diễn.

The process of being evaluated poorly in a performance or test

Ví dụ