Bản dịch của từ Give a leg up trong tiếng Việt

Give a leg up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give a leg up (Idiom)

01

Cung cấp lợi thế hoặc hỗ trợ.

To provide an advantage or assistance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hỗ trợ ai đó đạt được vị trí cao hơn hoặc đạt được thành công.

To support someone to reach a higher position or to achieve success.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giúp ai đó cải thiện tình hình của họ hoặc đạt được điều gì đó dễ dàng hơn.

To help someone improve their situation or achieve something more easily.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh