Anh - Việt

Bản dịch của từ Give a leg up trong tiếng Việt

give a leg up

Idiom

give a leg up (Idiom)

AI

Nghĩa 01

cung cấp lợi thế hoặc hỗ trợ.

to provide an advantage or assistance.

Ví dụ
Nhận học bổng có thể giúp ích cho sinh viên cần thiết.Receiving scholarships can give a leg up to students in need.
Không có quyền truy cập vào tài nguyên giáo dục có thể ngăn cản việc giúp ích.Not having access to educational resources can hinder giving a leg up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hỗ trợ ai đó đạt được vị trí cao hơn hoặc đạt được thành công.

to support someone to reach a higher position or to achieve success.

Ví dụ
Bạn có thể giúp tôi trong bài thi nói IELTS không?Can you give me a leg up in the IELTS speaking test?
Cô ấy từ chối giúp anh ta trong việc luyện viết của mình.She refused to give him a leg up in his writing practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

giúp ai đó cải thiện tình hình của họ hoặc đạt được điều gì đó dễ dàng hơn.

to help someone improve their situation or achieve something more easily.

Ví dụ
Bạn của cô ấy đã giúp cô ấy tiến xa hơn bằng cách giới thiệu cô ấy cho công việc.Her friend gave her a leg up by recommending her for the job.
Không nhận được sự giúp đỡ đã làm cho anh ấy khó khăn hơn trong việc thành công.Not receiving a leg up made it harder for him to succeed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh