Bản dịch của từ Give a second thought trong tiếng Việt
Give a second thought
Phrase

Give a second thought(Phrase)
ɡˈɪv ˈɑː sˈɛkənd tˈɔːt
ˈɡɪv ˈɑ ˈsɛkənd ˈθɔt
Ví dụ
02
Suy nghĩ lại hoặc xem xét điều gì đó trước khi đưa ra quyết định
To reconsider or reflect on something before making a decision
Ví dụ
03
Để đánh giá một cách kỹ lưỡng các hậu quả của một quyết định hoặc hành động
To evaluate the consequences of a decision or action more thoroughly
Ví dụ
