ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Give a signal
Để chỉ hoặc truyền đạt điều gì đó cho ai đó thường bằng cách sử dụng cử chỉ, âm thanh hoặc hành động.
To indicate or communicate something to someone often by means of a gesture sound or action
Gửi một thông điệp hoặc tín hiệu
To send a message or cue
Để cảnh báo ai đó về một sự kiện hoặc tình huống
To alert someone to an event or situation