Bản dịch của từ Give a signal trong tiếng Việt

Give a signal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give a signal(Phrase)

ɡˈɪv ˈɑː sˈɪɡnəl
ˈɡɪv ˈɑ ˈsɪɡnəɫ
01

Để chỉ hoặc truyền đạt điều gì đó cho ai đó thường bằng cách sử dụng cử chỉ, âm thanh hoặc hành động.

To indicate or communicate something to someone often by means of a gesture sound or action

Ví dụ
02

Gửi một thông điệp hoặc tín hiệu

To send a message or cue

Ví dụ
03

Để cảnh báo ai đó về một sự kiện hoặc tình huống

To alert someone to an event or situation

Ví dụ