Bản dịch của từ Give up on a bad job trong tiếng Việt

Give up on a bad job

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give up on a bad job(Phrase)

ɡˈɪv ˈʌp ˈɒn ˈɑː bˈæd dʒˈɒb
ˈɡɪv ˈəp ˈɑn ˈɑ ˈbæd ˈdʒɑb
01

Từ bỏ một mục tiêu hoặc công việc mà được coi là không đáng giá.

To abandon a goal or pursuit that is deemed unworthy

Ví dụ
02

Ngừng ủng hộ hoặc đặt niềm tin vào một người hay một điều gì đó.

To cease to support or have faith in a person or thing

Ví dụ
03

Ngừng cố gắng làm một điều gì đó khó khăn hoặc gây thất vọng.

To stop trying to do something that is difficult or disappointing

Ví dụ