Anh - Việt

Bản dịch của từ Glance over trong tiếng Việt

glance over

Phrase

glance over (Phrase)

/glæns ˈoʊvəɹ/
/glæns ˈoʊvəɹ/
AI

Nghĩa 01

xem xét hoặc kiểm tra một cái gì đó một cách ngắn gọn

to review or examine something briefly

Ví dụ
Tôi sẽ xem qua kết quả khảo sát trước cuộc họp.I will glance over the survey results before the meeting.
Cô ấy đã không xem qua các bình luận trên mạng xã hội cẩn thận.She did not glance over the social media comments carefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

bỏ qua hoặc không để ý đến các chi tiết trong một góc nhìn rộng hơn

to overlook or ignore details in a broader view

Ví dụ
Nhiều người thường bỏ qua các vấn đề xã hội quan trọng trong các cuộc thảo luận.Many people glance over important social issues in discussions.
Học sinh không nên bỏ qua các chi tiết trong môn xã hội.Students should not glance over the details of social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

nhìn nhanh vào một cái gì đó mà không chú ý nhiều

to quickly look at something without paying much attention

Ví dụ
Nhiều người chỉ lướt qua các bài đăng trên mạng xã hội.Many people glance over social media posts without reading them carefully.
Sinh viên không chỉ lướt qua ý kiến của bạn học trong các cuộc thảo luận.Students do not glance over their classmates' opinions during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh