Bản dịch của từ Glasgow outcome scale trong tiếng Việt
Glasgow outcome scale
Noun [U/C]

Glasgow outcome scale(Noun)
ɡlˈæskˌoʊ ˈaʊtkˌʌm skˈeɪl
ɡlˈæskˌoʊ ˈaʊtkˌʌm skˈeɪl
01
Thang đo này thường được sử dụng trong các nghiên cứu lâm sàng và nghiên cứu liên quan đến thần kinh học và phục hồi chức năng.
This scale is widely used in clinical studies and research related to neurology and rehabilitation.
这个量表在临床研究以及神经和康复相关的研究中被广泛使用。
Ví dụ
02
Một thang đo dùng để đánh giá mức độ hồi phục của bệnh nhân bị chấn thương não sau quá trình điều trị hoặc can thiệp.
A scale is used to assess the recovery of patients with brain injuries following therapy or intervention.
用来评估脑部受伤患者接受治疗或干预后的恢复情况的量表。
Ví dụ
