Bản dịch của từ Global bank trong tiếng Việt

Global bank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Global bank(Noun)

ɡlˈəʊbəl bˈæŋk
ˈɡɫoʊbəɫ ˈbæŋk
01

Một ngân hàng có chi nhánh hoặc công ty con tại nhiều quốc gia và phục vụ khách hàng toàn cầu.

A bank that has branches or subsidiaries in multiple nations and serves clients worldwide

Ví dụ
02

Một tổ chức hỗ trợ các giao dịch tài chính quốc tế và hoạt động trên quy mô toàn cầu.

An organization that facilitates international monetary transactions and operates on a global scale

Ví dụ
03

Một tổ chức tài chính hoạt động trên nhiều quốc gia thường cung cấp một loạt các dịch vụ ngân hàng, bao gồm ngân hàng đầu tư và ngân hàng bán lẻ.

A financial institution that operates across multiple countries typically providing a range of banking services including investment and retail banking

Ví dụ